Tiếng Hàn

책임
Nghĩa: trách nhiệm; nghĩa vụ; bổn phận
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

자유에는 책임이 따른다.
Tự do đi kèm với trách nhiệm.
책임을 면할 수는 없다.
Bạn không thể trốn tránh trách nhiệm.
우리 회사는 사회적 책임을 다하는 기업이 되고자 합니다.
Công ty chúng tôi hướng tới mục tiêu trở thành một doanh nghiệp hoàn thành trách nhiệm xã hội của mình.
어른들은 아동을 보호해야 할 책임이 있다.
Người lớn có trách nhiệm bảo vệ trẻ em.
환경 보호는 우리 모두의 책임입니다.
Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của mọi người.

Ghi chú sử dụng

Đề cập đến nhiệm vụ hoặc nghĩa vụ phải làm điều gì đó, hoặc gánh nặng của hậu quả.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.