Tiếng Hàn

일정
Nghĩa: nhất định, cố định
Từ loại: Danh từ, Trạng từ

Nghe phát âm

Viết tay

一
定

Câu ví dụ

Cuộc họp bắt đầu vào một thời gian nhất định.
화학 실험에서 일정한 온도를 유지하기 위해 기름욕을 활용한다.
Trong các thí nghiệm hóa học, một bể dầu được sử dụng để duy trì nhiệt độ ổn định.
그는 매달 일정한 금액을 저축한다.
Anh ấy tiết kiệm một số tiền nhất định mỗi tháng.

Ghi chú sử dụng

Là một danh từ hoặc định ngữ, nó có nghĩa là 'cố định' hoặc 'đã định'. Khi được sử dụng là '일정하다', nó là một tính từ có nghĩa là 'không đổi' hoặc 'đều đặn'.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.