Tiếng Hàn

제도
Nghĩa: chế độ; hệ thống
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

새로운 교육 제도가 도입되었다.
Một hệ thống giáo dục mới đã được đưa vào.
그 제도는 지난달 국회에서 폐지되었습니다.
Hệ thống đó đã bị Quốc hội bãi bỏ vào tháng trước.
사법 제도는 시민의 권리를 지켜야 한다.
Hệ thống tư pháp phải bảo vệ quyền của công dân.
회사는 직원 복리 증진을 위해 새 제도를 만들었다.
Công ty đã lập một chế độ mới để cải thiện phúc lợi cho nhân viên.
기존 제도의 불합리를 개선해야 한다.
Chúng ta phải cải thiện sự bất hợp lý của hệ thống hiện tại.

Ghi chú sử dụng

Đề cập đến một hệ thống các cấu trúc xã hội, chuẩn mực hoặc luật pháp như hôn nhân hoặc giáo dục.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.