Tiếng Hàn

엄마

엄마
Nghĩa: mẹ
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

Mẹ tôi nấu ăn rất giỏi.
아기가 엄마 등에 업혀 잠들었다.
Em bé ngủ thiếp đi trên lưng mẹ.
아이가 엄마의 볼에 뽀뽀했다.
Đứa bé hôn má mẹ.
엄마가 나보고 어디 가냐고 물어보셨어.
Mẹ đã hỏi tôi rằng tôi đang đi đâu.
엄마가 빨래를 말리고 있어.
Mẹ đang phơi quần áo.
아이는 엄마의 손을 꼭 쥐었다.
Đứa trẻ nắm chặt tay mẹ.
엄마가 아기에게 예쁜 옷을 입혔어요.
Mẹ đã mặc quần áo đẹp cho em bé.
아이는 엄마의 따뜻한 품에 안겨 잠이 들었다.
Đứa bé ngủ thiếp đi trong vòng tay ấm áp của mẹ.
아이가 엄마에게 매달렸다.
Đứa trẻ bám lấy mẹ.
엄마가 아이의 옷을 벗겼다.
Mẹ đã cởi quần áo cho bé.

Ghi chú sử dụng

Một cách thân mật và phổ biến để gọi mẹ của mình.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.