Tiếng Hàn

아침

아침
Nghĩa: buổi sáng; bữa sáng
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

나는 매일 아침 일찍 일어난다.
Tôi thức dậy sớm mỗi sáng.
매일 아침 불단에 정성껏 공을 올렸다.
Mỗi buổi sáng, tôi thành tâm dâng cúng trên bàn thờ Phật.
매일 아침 뉴스를 본다.
Tôi xem tin tức mỗi sáng.
저는 매일 아침 사과를 먹어요.
Tôi ăn một quả táo mỗi buổi sáng.
매일 아침 운동을 하는 것은 건강에 좋다.
Tập thể dục mỗi sáng rất tốt cho sức khỏe của bạn.

Ghi chú sử dụng

Có thể đề cập đến thời gian trong ngày hoặc bữa ăn sáng.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.