Tiếng Hàn

동의
Nghĩa: đồng ý
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

그 제안에 동의했어요.
Tôi đã đồng ý với đề xuất đó.
담당자는 문서를 회의에 부쳐 관계자의 동의를 구했다.
Người phụ trách đã chuyển văn bản để xem xét và xin sự đồng ý của người liên quan.
다수의 사람들이 이 의견에 동의했다.
Đa số mọi người đã đồng ý với ý kiến này.
대다수의 사람들이 그 의견에 동의했다.
Đa số mọi người đồng ý với ý kiến đó.
임차인은 집주인의 동의 없이 방을 전대할 수 없다.
Người thuê không được cho thuê lại căn phòng nếu không có sự đồng ý của chủ nhà.

Ghi chú sử dụng

Được sử dụng để bày tỏ rằng bạn có cùng ý kiến ​​hoặc cho phép một điều gì đó.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.