Tiếng Hàn

주민
Nghĩa: cư dân; người dân
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

아파트 주민들이 회의에 참석했다.
Cư dân căn hộ đã tham dự cuộc họp.
이 마을의 주민들은 주로 굴 양식을 통해 생계를 유지한다.
Người dân ngôi làng này chủ yếu duy trì cuộc sống bằng nghề nuôi hàu.
위기를 극복하기 위해 주민들의 연대가 필요하다.
Sự đoàn kết của người dân là cần thiết để vượt qua cuộc khủng hoảng.
경비원 아저씨가 밤늦게까지 아파트 단지를 순찰하며 주민들의 안전을 지키신다.
Nhân viên bảo vệ tuần tra khu chung cư đến tận đêm khuya để bảo vệ an toàn cho cư dân.
정부는 수해 지역의 주민들을 돕기 위해 긴급 구호 물자를 보냈다.
Chính phủ đã gửi hàng cứu trợ khẩn cấp để giúp đỡ cư dân ở vùng bị thiên tai lũ lụt.

Ghi chú sử dụng

Đề cập đến một người sống trong một khu vực hoặc tòa nhà cụ thể.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.