Tiếng Hàn

Nghĩa: tai
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

Tôi đeo tai nghe vào tai để nghe nhạc.
기업은 소비자의 요구에 귀를 기울여야 합니다.
Doanh nghiệp phải lắng nghe nhu cầu của người tiêu dùng.
토끼는 귀가 길고 꼬리가 짧다.
Thỏ có tai dài và đuôi ngắn.
현명한 군주는 백성의 목소리에 귀를 기울인다.
Một vị quân chủ sáng suốt luôn lắng nghe tiếng nói của dân chúng.
그의 목소리는 너무 커서 내 귀에 거슬렸다.
Giọng của anh ấy quá lớn nên làm tôi chướng tai.
그의 속삭임이 내 귀에 맴돌았다.
Tiếng thì thầm của anh ấy vẫn vương vấn bên tai tôi.
그녀는 남의 비밀 이야기에 솔깃솔깃 귀를 기울였다.
Cô ấy vểnh tai nghe hăm hở những câu chuyện bí mật của người khác.

Ghi chú sử dụng

Chỉ cơ quan thính giác. Cũng có thể chỉ góc hoặc cạnh của một vật.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.