Tiếng Hàn

주변
Nghĩa: xung quanh, vùng lân cận
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

학교 주변에는 가게가 많습니다.
Có rất nhiều cửa hàng xung quanh trường học.
아이들은 주변의 모든 사물에 호기심을 가져요
Trẻ em tò mò về mọi sự vật xung quanh chúng.
그녀는 주변을 둘러보았다.
Cô ấy nhìn quanh môi trường xung quanh.
그는 주변의 압력에 시달렸다
Anh ấy đã phải chịu áp lực từ những người xung quanh.
대형 마트가 들어서면서 주변 상권이 활성화되었다.
Với việc khai trương một siêu thị lớn, khu thương mại xung quanh đã trở nên nhộn nhịp.

Ghi chú sử dụng

Đề cập đến khu vực hoặc những thứ xung quanh một điểm trung tâm hoặc một người. Có thể có nghĩa là cả khu vực vật lý và môi trường xã hội.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.