Tiếng Hàn

요즘

요즘
Nghĩa: dạo này; gần đây
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

Thời tiết gần đây đã trở nên lạnh hơn nhiều.
요즘 할 일이 너무 많아요.
Dạo này tôi có quá nhiều việc phải làm.
요즘 경기가 좋지 않아서 걱정이에요.
Dạo này kinh tế không tốt nên tôi lo lắng.
요즘 운동을 안 해서 공을 던지는 감을 잃었다.
Dạo gần đây tôi không tập thể dục nên đã mất cảm giác ném bóng.
요즘은 통 잠을 못 자요.
Dạo này tôi không ngủ được chút nào.
저는 요즘 영어 공부를 열심히 하고 있습니다.
Dạo này tôi đang học tiếng Anh rất chăm chỉ.
요즘 전자 기기들은 정말 편리하다.
Ngày nay, các thiết bị điện tử thực sự tiện lợi.
요즘 젊은이들은 새로운 미디어에 관심이 많다.
Giới trẻ ngày nay rất quan tâm đến các phương tiện truyền thông mới.
요즘 운동을 안 해서 살이 좀 쪘어요.
Dạo này tôi không tập thể dục nên đã tăng vài cân.
요즘 세상은 디지털 기술로 인해 빠르게 변화하고 있다.
Thế giới ngày nay đang thay đổi nhanh chóng nhờ công nghệ kỹ thuật số.

Ghi chú sử dụng

Đề cập đến khoảng thời gian từ quá khứ gần đây đến hiện tại.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.