Tiếng Hàn

과거
Nghĩa: quá khứ
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

過
去

Câu ví dụ

Anh ấy muốn che giấu quá khứ đen tối của mình.
독일의 본은 과거 서독의 수도였다.
Bonn ở Đức từng là thủ đô của Tây Đức.
고사는 과거 타이완을 부르던 명칭 중 하나이다.
Gosa là một trong những cái tên mà Đài Loan được gọi trong quá khứ.
과거를 돌이켜 봐도 후회는 없다
Nhìn lại quá khứ, tôi không có gì hối tiếc.
그는 과거의 아픈 기억에 사로잡혀 있었다.
Anh ấy bị cuốn vào những ký ức đau buồn của quá khứ.
과거의 잘못에 너무 연연하지 마세요.
Đừng quá vương vấn vào những sai lầm trong quá khứ.
과거에는 양반과 상민의 구분이 엄격했습니다.
Trong quá khứ, sự phân biệt giữa lưỡng ban và thường dân đã rất nghiêm ngặt.
그는 자신의 과거 잘못을 깊이 뉘우쳤다.
Anh ấy đã vô cùng hối hận về những sai lầm trong quá khứ của mình.
과거의 아픈 기억은 이제 강물에 흘려보내기로 했다.
Tôi đã quyết định để những ký ức đau buồn trong quá khứ trôi đi theo dòng sông.
과거의 잘못이 그에게 평생의 족쇄가 되었다.
Những sai lầm trong quá khứ đã trở thành xiềng xích suốt đời đối với anh ta.

Ghi chú sử dụng

Chỉ thời gian đã trôi qua, hoặc cuộc sống và kinh nghiệm của một người trong thời gian đó.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.