Tiếng Hàn

공원
Nghĩa: công viên
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

주말에 친구들과 공원에서 자전거를 탔어요.
Vào cuối tuần, tôi đã đi xe đạp trong công viên với bạn bè.
어렸을 적에 자주 가던 공원에 갔다.
Tôi đã đến công viên mà tôi thường đến khi còn nhỏ.
우리 구는 다른 구에 비해 공원이 아주 많습니다.
Quận của chúng tôi có rất nhiều công viên so với các quận khác.
어릴 때 자주 가던 공원에 다시 가봤어요.
Tôi đã đến lại công viên mà tôi thường đến khi còn nhỏ.
그는 매일 아침 공원을 세 주씩 돕니다.
Anh ấy chạy ba vòng quanh công viên mỗi sáng.

Ghi chú sử dụng

Một khu vực công cộng có cây cối, thường dành cho giải trí. Hán tự 「公園」 có nghĩa đen là 'vườn công cộng'.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.