Tiếng Hàn

전기
Nghĩa: điện
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

태풍 때문에 우리 동네에 전기가 끊겼다.
Vì bão nên khu phố của chúng tôi bị mất điện.
이 기계는 전기를 많이 사용합니다.
Cái máy này sử dụng rất nhiều điện.
요즘은 전기 승용차가 인기입니다.
Ngày nay, xe du lịch điện đang được ưa chuộng.
이 지역은 수력 발전을 통해 전기를 생산합니다.
Khu vực này sản xuất điện thông qua phát điện thủy điện.
전기 요금 고지서를 확인해 보세요.
Hãy kiểm tra giấy báo tiền điện.

Ghi chú sử dụng

Chỉ dạng năng lượng. Cũng có thể được dùng một cách ẩn dụ cho cảm giác râm ran.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.