Tiếng Hàn

버스

버스
Nghĩa: xe buýt
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

Tôi đi học bằng xe buýt.
저는 버스로 학교에 가요.
Tôi đi học bằng xe buýt.
버스 정류장에 사람들이 서 있었다.
Mọi người đang đứng ở trạm xe buýt.
저는 버스를 타고 학교에 가요.
Tôi đi xe buýt đến trường.
버스 정류장에서 버스를 기다려요.
Tôi đang đợi xe buýt ở trạm xe buýt.
버스 요금이 얼마예요?
Giá vé xe buýt là bao nhiêu?
버스가 막 도착했다.
Xe buýt vừa đến.
버스를 놓치지 않게 서둘러.
Nhanh lên để không bị lỡ xe buýt.
버스 터미널에서 친구를 기다렸다.
Tôi đã đợi bạn ở bến xe buýt.
버스와 승용차의 충돌로 학교 앞 사거리가 복잡했습니다.
Giao lộ trước trường bị tắc nghẽn do va chạm giữa xe buýt và xe khách.

Ghi chú sử dụng

Chỉ một phương tiện lớn dùng cho giao thông công cộng.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.