Tiếng Hàn

기계
Nghĩa: máy móc; thiết bị
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

이 기계는 매우 효율적입니다.
Cỗ máy này rất hiệu quả.
기계에 이상이 없는지 확인해 주세요.
Vui lòng kiểm tra xem máy có gì bất thường không.
이 기계는 축을 중심으로 회전합니다.
Máy này quay quanh một trục.
이 기계는 전기를 많이 사용합니다.
Cái máy này sử dụng rất nhiều điện.
이 기계는 에너지 효율이 매우 높습니다.
Máy này có hiệu suất năng lượng rất cao.

Ghi chú sử dụng

Chỉ một thiết bị sử dụng năng lượng để di chuyển hoặc thực hiện công việc. Cũng có thể ám chỉ một người hành động chính xác hoặc máy móc.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.