Tiếng Hàn

카메라

카메라
Nghĩa: máy ảnh
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

Tôi đã mua một chiếc máy ảnh mới.
새 카메라 렌즈를 샀습니다.
Tôi đã mua một ống kính máy ảnh mới.
카메라를 삼각대에 고정하고 사진을 찍었다.
Tôi đã cố định máy ảnh vào giá ba chân và chụp một bức ảnh.
그녀는 카메라를 향해 멋진 포즈를 취했다.
Cô ấy đã tạo một tư thế tuyệt vời trước ống kính.
카메라에 사진이 잘 찍혔어요.
Bức ảnh được chụp đẹp bằng máy ảnh.
카메라를 삼각대에 고정하고 야경을 촬영했다.
Tôi đã cố định máy ảnh lên chân máy và chụp cảnh đêm.
그는 카메라의 셔터를 찰칵 눌러 사진을 찍었다.
Anh ấy nhấn nút chụp ảnh kêu 'tách' một cái rồi chụp một bức ảnh.
나는 카메라로 중요한 순간을 포착했다.
Tôi đã ghi lại một khoảnh khắc quan trọng bằng máy ảnh của mình.
이 카메라는 소형이라 휴대하기 편리하다.
Chiếc máy ảnh này nhỏ gọn nên rất tiện lợi khi mang theo.

Ghi chú sử dụng

Thiết bị dùng để chụp ảnh hoặc quay video.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.