Logo Sottaku Sottaku
Tiếng Hàn

공동
Nghĩa: chung
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

이 집은 우리 가족의 공동 재산이다.
Ngôi nhà này là tài sản chung của gia đình chúng tôi.
마을 입구에 공동 묘지가 있다.
Có một nghĩa trang chung ở lối vào ngôi làng.
두 부서는 원활히 협력하여 공동 프로젝트를 진행했습니다.
Hai bộ phận đã phối hợp và trao đổi suôn sẻ khi thực hiện dự án chung.
그 식당은 지역 협동조합에 가맹하여 공동 구매 혜택을 받았다.
Nhà hàng đó gia nhập một hợp tác xã địa phương và nhận được lợi ích từ việc mua chung.
합자조합은 공동 사업을 함께 운영하기 위한 조직입니다.
Hiệp hội hợp danh hữu hạn là một tổ chức được thành lập để điều hành hoạt động kinh doanh chung.

Ghi chú sử dụng

Dùng để mô tả một cái gì đó được chia sẻ bởi hai hoặc nhiều người hoặc nhóm.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.