Tiếng Hàn

연기
Nghĩa: diễn xuất
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

그 배우의 연기는 매우 인상적이었다.
Diễn xuất của diễn viên đó rất ấn tượng.
노래면 노래, 연기면 연기, 못 하는 게 없다.
Dù là ca hát hay diễn xuất, không có gì là anh/cô ấy không làm được.
저 배우는 연기를 정말 잘해요.
Diễn viên đó diễn xuất rất giỏi.
그녀의 연기는 완벽했어요.
Màn trình diễn của cô ấy thật hoàn hảo.
감독님의 큐 신호에 맞춰 연기를 시작했다.
Tôi bắt đầu diễn theo hiệu lệnh của đạo diễn.

Ghi chú sử dụng

Chỉ nghệ thuật hoặc nghề nghiệp biểu diễn trong các vở kịch, phim hoặc truyền hình.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.