Tiếng Hàn

절차
Nghĩa: thủ tục; quy trình; các bước
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

節
次

Câu ví dụ

Vui lòng làm theo thủ tục.
이것은 정식 절차입니다.
Đây là một thủ tục chính thức.
사고 후에 보험금을 청구하는 절차를 알아보고 있다.
Tôi đang tìm hiểu thủ tục yêu cầu bồi thường tiền bảo hiểm sau vụ tai nạn.
공항의 출입국 절차는 생각보다 매우 까다로웠다.
Thủ tục xuất nhập cảnh tại sân bay nghiêm ngặt hơn nhiều so với dự tính.
절차가 번거롭다.
Thủ tục rắc rối.
장의 절차가 엄숙하게 진행되었다.
Thủ tục tang lễ diễn ra một cách trang nghiêm.

Ghi chú sử dụng

Đề cập đến trình tự các hành động hoặc bước cần thiết để hoàn thành một nhiệm vụ.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.