Tiếng Hàn

예산
Nghĩa: ngân sách
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

정부는 내년 예산을 발표했다.
Chính phủ đã công bố ngân sách năm sau.
각 동아리의 대표자가 예산 회의에 참석했다.
Đại diện của mỗi câu lạc bộ đã tham dự cuộc họp ngân sách.
그 회사는 신제품을 널리 선전하기 위해 많은 예산을 투자했다.
Công ty đã đầu tư nhiều ngân sách để quảng bá rộng rãi sản phẩm mới của mình.
정부는 농림 분야의 예산을 크게 늘렸다.
Chính phủ đã tăng mạnh ngân sách cho lĩnh vực nông lâm.
새 정책은 예산을 줄였지만 현장에서는 실효성이 낮다는 지적을 받았다.
Chính sách mới cắt giảm ngân sách, nhưng tại hiện trường bị chỉ ra là có hiệu quả thực tế thấp.

Ghi chú sử dụng

Chỉ kế hoạch thu nhập và chi tiêu dự kiến.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.