Tiếng Hàn

Nghĩa: cơm; bữa ăn
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

Tôi đã ăn cơm rồi đi học.
나는 밥보다 면을 더 좋아한다.
Tôi thích mì hơn cơm.
게의 장은 밥에 비벼 먹으면 맛있다.
Gạch cua trộn với cơm ăn rất ngon.
밥을 김에 싸서 먹었다.
Tôi đã ăn cơm cuộn rong biển.
밥이나 먹으러 가자.
Chúng ta đi ăn gì đó đi.
시장이 나서 밥을 먹었다.
Tôi đói nên đã ăn cơm.
지금 밥을 먹어요.
Bây giờ tôi đang ăn cơm.
밥을 너무 많이 먹어서 배가 불러요.
Tôi đã ăn nhiều đến mức no rồi.
오늘은 밥 대신 빵을 먹었다.
Hôm nay, tôi đã ăn bánh mì thay vì cơm.
어머니는 공기에 밥을 담았다.
Mẹ cho cơm vào bát.

Ghi chú sử dụng

Từ phổ biến nhất cho bữa ăn hoặc cơm đã nấu. Một món ăn chính của ẩm thực Hàn Quốc.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.