Tiếng Hàn

착하다

착하다
Nghĩa: tốt bụng, hiền lành
Từ loại: Tính từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

Anh ấy thực sự là một người tốt bụng.
우리 형은 정말 착해요.
Anh trai tôi thực sự rất tốt bụng.
우리 자녀들은 모두 착해요
Con cái của chúng tôi đều ngoan ngoãn.
우리 사위는 마음씨가 착하다.
Con rể của chúng tôi rất tốt bụng.
착한 일을 많이 해서 공덕을 쌓았다.
Tôi đã làm nhiều việc thiện và tích lũy được công đức.
우리 반 아이들은 하나같이 착하다.
Trẻ em trong lớp chúng tôi tất cả đều ngoan mà không có ngoại lệ.

Ghi chú sử dụng

Mô tả một người có tính cách tốt bụng và dịu dàng.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.