Tiếng Hàn

성격
Nghĩa: tính cách; phẩm chất
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

性
格

Câu ví dụ

Anh ấy có tính cách rất tốt.
그녀는 성격이 매우 정적이고 조용하다.
Cô ấy có tính cách rất tĩnh và điềm đạm.
그는 성격이 활발해서 친구가 많다.
Anh ấy có tính cách hoạt bát nên có nhiều bạn bè.
그는 성격이 원만하여 친구가 많다.
Anh ấy có tính cách hòa nhã và có nhiều bạn bè.
그는 불의를 보면 참지 못하는 성격이다
Anh ấy có tính cách không thể chịu đựng được khi nhìn thấy sự bất công.
그 부부는 성격 차이로 인해 별거 중이다.
Cặp vợ chồng đó hiện đang ly thân do tính cách không hợp.
그는 성격이 지독하게 까다롭다.
Anh ấy có tính cách cực kỳ khó tính.
두 사람의 성격은 정반대입니다.
Tính cách của hai người hoàn toàn trái ngược.
그는 자유분방한 성격 덕분에 어디서나 쉽게 친구를 사귄다.
Nhờ tính cách tự do phóng khoáng mà anh ấy có thể dễ dàng kết bạn ở bất cứ đâu.
그는 남의 말에 쉽게 휘둘리는 성격이다.
Anh ấy là kiểu người dễ bị lời nói của người khác chi phối.

Ghi chú sử dụng

Đề cập đến sự kết hợp của các đặc điểm hoặc phẩm chất tạo nên tính cách đặc biệt của một cá nhân.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.