Tiếng Hàn

테이블

테이블
Nghĩa: bàn
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

Chúng tôi ngồi vào bàn và ăn tối.
이 테이블은 바닥에 고정되어 있다.
Cái bàn này được cố định trên sàn nhà.
회의실 한가운데에 커다란 사각 테이블이 놓여 있다.
Một chiếc bàn vuông lớn được đặt ở giữa phòng họp.
테이블 위에 책이 서너 권 있어요.
Có ba bốn quyển sách trên bàn.
테이블 위에 꽃이 든 유리병이 놓여 있다.
Một chiếc chai thủy tinh đựng hoa được đặt trên bàn.

Ghi chú sử dụng

Một từ mượn phổ biến trong tiếng Hàn dùng để chỉ một món đồ nội thất có mặt phẳng và một hoặc nhiều chân, được sử dụng để ăn, làm việc hoặc trưng bày đồ vật.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.