Tiếng Hàn

느낌

느낌
Nghĩa: cảm giác
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

Âm nhạc mang lại cảm giác vui vẻ.
이 옷은 재질이 좋아서 피부에 닿는 느낌이 부드럽습니다.
Quần áo này có chất liệu tốt nên cảm giác tiếp xúc với da rất mềm mại.
뭔가 이상한 느낌이 들었다.
Tôi cảm thấy có điều gì đó lạ lùng.
그는 누군가에게 감시를 당하고 있다는 느낌을 받았다.
Anh ấy cảm thấy mình đang bị ai đó giám sát.
이 노래는 매우 발라드틱한 느낌을 준다.
Bài hát này mang lại cảm giác rất giống ballad.

Ghi chú sử dụng

Chỉ cảm giác của cơ thể hoặc trạng thái cảm xúc, trực giác.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.