Tiếng Hàn

마무리

마무리
Nghĩa: kết thúc; hoàn thành
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

Hoàn thành công việc là điều quan trọng.
두 회사 간의 거래가 성공적으로 마무리되었다.
Giao dịch giữa hai công ty đã được kết thúc tốt đẹp.
서류에 도장을 찍어 계약을 마무리했다.
Tôi đã hoàn tất hợp đồng bằng cách đóng dấu vào tài liệu.
그 일이 잘 마무리되어 적이나 다행이다.
Thật nhẹ nhõm khi công việc đã kết thúc tốt đẹp ở một mức độ nào đó.
오늘부로 프로젝트를 마무리하겠습니다.
Tôi sẽ kết thúc dự án kể từ hôm nay.

Ghi chú sử dụng

Đề cập đến các bước cuối cùng hoặc phần kết của một nhiệm vụ hoặc công việc.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.