Logo Sottaku Sottaku
Tiếng Hàn

감정
Nghĩa: tình cảm, cảm xúc
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

그는 자신의 감정을 잘 드러내지 않는다.
Anh ấy không thể hiện rõ cảm xúc của mình.
사춘기에는 감정의 변화가 심하다.
Sự thay đổi cảm xúc rất dữ dội trong tuổi dậy thì.
사랑은 아름다운 감정입니다.
Tình yêu là một cảm xúc đẹp.
사람을 이해하려면 지성과 감정을 함께 살피는 지정이 필요합니다.
Muốn hiểu một người, cần quan tâm đồng thời đến trí tuệ và cảm xúc của họ.
그는 자신의 감정을 잘 나타내지 않는다.
Anh ấy không thể hiện tốt cảm xúc của mình.

Ghi chú sử dụng

Chỉ những cảm xúc hoặc tâm trạng nảy sinh đối với một hiện tượng hoặc sự việc nào đó.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.