Tiếng Hàn

법원
Nghĩa: tòa án
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

法
院

Câu ví dụ

Anh ta phải ra tòa.
그 사건은 현재 법원에 계속 중이다.
Vụ án hiện đang được tòa án thụ lý.
사건의 실체를 밝히기 위해 법원에서는 증거 조사를 포함한 심리를 진행했다.
Tòa án đã tiến hành thẩm lý, bao gồm cả việc điều tra chứng cứ, để làm sáng tỏ sự thật của vụ án.
법원은 피고인에게 사형을 선고했다.
Tòa án đã tuyên án tử hình đối với bị cáo.
법원은 피고인에게 징역형을 선고했다.
Tòa án đã tuyên phạt bị cáo hình phạt tù.
그는 증인으로서 법원 출두 명령을 받았다.
Anh ấy đã nhận được lệnh triệu tập trình diện tại tòa với tư cách là nhân chứng.
법원은 그를 뇌물 수수 혐의로 구속했다.
Tòa án đã bắt giữ anh ta vì nghi ngờ hối lộ.

Ghi chú sử dụng

Đề cập đến một cơ quan nhà nước thực hiện quyền tư pháp.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.