Tiếng Hàn

협상
Nghĩa: sự thương lượng; đàm phán
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

協
商

Câu ví dụ

Cả hai bên lao động và quản lý đã đạt được thỏa thuận sau một cuộc đàm phán marathon.
협상이 새로운 국면을 맞이했다
Cuộc đàm phán đã bước sang một cục diện mới.
양측은 오랜 협상 끝에 드디어 합의에 도달했다.
Hai bên cuối cùng đã đạt được thỏa thuận sau những cuộc đàm phán kéo dài.
노사 간의 협상은 평행선을 달리고 있다.
Các cuộc đàm phán giữa người lao động và ban quản lý vẫn đang ở thế song song không có thỏa thuận.
긴 협상 끝에 계약의 성사를 보았다.
Sau một thời gian dài thương lượng, cuối cùng hợp đồng đã được ký kết.

Ghi chú sử dụng

Sự bàn bạc giữa các bên để giải quyết vấn đề hoặc đưa ra quyết định.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.