Tiếng Hàn

풍경
Nghĩa: phong cảnh; cảnh quan; tầm nhìn
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

창밖으로 보이는 시골 풍경이 아름다웠다.
Phong cảnh nông thôn nhìn từ cửa sổ thật đẹp.
그 풍경은 참 아름다워.
Phong cảnh đó thật đẹp.
산 정상에서 바라본 풍경은 그야말로 장관이었다.
Cảnh tượng từ đỉnh núi thật sự là một cảnh tượng hùng vĩ.
눈 앞에 아름다운 풍경이 펼쳐졌다.
Một khung cảnh tuyệt đẹp mở ra trước mắt tôi.
요즘은 이런 풍경을 보기 드물다.
Ngày nay hiếm khi thấy một phong cảnh như vậy.

Ghi chú sử dụng

Đề cập đến các đặc điểm tự nhiên của một cảnh quan hoặc một cảnh chung.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.