Tiếng Hàn

회복
Nghĩa: hồi phục, khôi phục
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

부상에서 완전히 회복했어요.
Tôi đã hoàn toàn bình phục sau chấn thương.
새로운 수상은 경제 회복을 약속했다.
Thủ tướng mới hứa sẽ phục hồi kinh tế.
수술 후 일주일이 지나자 의사는 회복 경과가 좋다고 말했다.
Một tuần sau ca phẫu thuật, bác sĩ nói quá trình hồi phục tiến triển tốt.
의사들은 그의 회복을 기적이라고 불렀다.
Các bác sĩ gọi sự hồi phục của anh ấy là một phép màu.
정부는 새로운 정책으로 지역 경제의 회복을 꾀했다.
Chính phủ tìm cách khôi phục kinh tế địa phương bằng một chính sách mới.

Ghi chú sử dụng

Được sử dụng để phục hồi sức khỏe, trạng thái hoặc trở lại tình trạng trước đó. Thường được kết hợp với 하다 để có nghĩa là 'hồi phục'.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.