Tiếng Hàn

용기
Nghĩa: dũng khí
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

어려움에 맞설 용기가 필요하다.
Bạn cần dũng khí để đối mặt với khó khăn.
그는 친구의 도움으로 용기를 얻었다.
Anh ấy đã có được lòng dũng cảm nhờ sự giúp đỡ của bạn mình.
넘어져도 다시 일어서는 용기가 필요하다.
Dù có ngã, bạn vẫn cần dũng khí để đứng dậy một lần nữa.
그는 용기 있는 탐험가이다.
Anh ấy là một nhà thám hiểm dũng cảm.
새로운 도전을 앞두고 용기가 샘솟습니다.
Lòng dũng cảm trào dâng trước một thử thách mới.

Ghi chú sử dụng

Khả năng làm điều gì đó khiến người ta sợ hãi; sự dũng cảm.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.