Tiếng Hàn

할머니

할머니
Nghĩa: bà
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

Bà của tôi nấu ăn rất giỏi.
할머니께 선물을 드렸어요.
Tôi đã tặng quà cho bà.
할머니는 광에 쌀을 보관하셨다.
Bà đã cất gạo trong kho.
할머니께서 거실에서 텔레비전을 보고 계십니다.
Bà đang xem tivi ở phòng khách.
할머니 는 집에 계세요.
Bà đang ở nhà.
할머니는 인정이 아주 많으신 분이다.
Bà là một người rất giàu tình người.
할머니께서는 직접 콩을 갈아서 두부를 만드셨다.
Bà tự tay xay đậu và làm đậu phụ.
여기는 예전 우리 할머니가 사시던 집이다.
Đây là ngôi nhà bà tôi từng sống ngày xưa.
할머니께서 위층에서 내려오셨다.
Bà đã đi xuống từ tầng trên.
할머니께서는 화초를 정성껏 돌보셨다.
Bà tôi đã chăm sóc cây cỏ của mình một cách hết sức chu đáo.

Ghi chú sử dụng

Chỉ mẹ của bố hoặc mẹ. Cũng có thể được dùng để gọi một cách thân mật bất kỳ người phụ nữ lớn tuổi nào.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.