Tiếng Hàn

화려
Nghĩa: lộng lẫy, hoa lệ
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

華
麗

Câu ví dụ

Cô ấy xuất hiện trong bữa tiệc với một chiếc váy lộng lẫy.
그녀는 화려한 색깔의 옷을 즐겨 입는다.
Cô ấy thích mặc quần áo có màu sắc rực rỡ.
그의 이력은 매우 화려하다.
Lý lịch sự nghiệp của anh ấy rất ấn tượng.
그녀는 화려한 금색 드레스를 입고 있었다.
Cô ấy đang mặc một chiếc váy màu vàng kim sang trọng.
도심의 밤거리는 화려한 네온사인으로 가득했다.
Đường phố về đêm ở trung tâm thành phố rực rỡ với những biển hiệu đèn neon.
그녀는 화려한 커리어를 쌓았다.
Cô ấy đã xây dựng một sự nghiệp lộng lẫy.

Ghi chú sử dụng

Chỉ sự rực rỡ và xinh đẹp, thường được dùng cho ngoại hình, quần áo hoặc tòa nhà. Đây là gốc của tính từ '화려하다' (lộng lẫy).

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.