Tiếng Hàn

우주
Nghĩa: vũ trụ, không gian
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

宇
宙

Câu ví dụ

Du hành vũ trụ là ước mơ của tôi.
수소는 우주에서 가장 흔한 원소이다.
Hiđrô là nguyên tố phổ biến nhất trong vũ trụ.
천문학은 별과 우주를 연구하는 학문이다.
Thiên văn học là một ngành nghiên cứu về các vì sao và vũ trụ.
나사는 우주 연구를 담당한다.
NASA chịu trách nhiệm nghiên cứu vũ trụ.
빅뱅 이후 우주는 계속 해서 팽창하고 있다.
Sau vụ nổ Big Bang, vũ trụ vẫn tiếp tục giãn nở.
로켓이 우주를 향해 힘차게 발사되었습니다.
Tên lửa đã được phóng mạnh mẽ về phía vũ trụ.
과학자들은 새로운 인공위성을 우주로 쏘아 올렸다.
Các nhà khoa học đã phóng một vệ tinh nhân tạo mới vào không gian.
우주는 무한히 넓고 끝이 없다.
Vũ trụ rộng lớn vô hạn và không có điểm dừng.
이 우주는 무한한 가능성을 가지고 있다.
Vũ trụ này có vô vàn khả năng.
우주의 역사는 영겁의 시간 속에 아주 짧은 순간일 뿐이다.
Lịch sử của vũ trụ chỉ là một khoảnh khắc rất ngắn trong dòng chảy của thời gian vĩnh cửu.

Ghi chú sử dụng

Đề cập đến toàn bộ không gian và mọi thứ trong đó.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.