Tiếng Hàn

우주
Nghĩa: vũ trụ, không gian
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

우주 여행은 나의 꿈입니다.
Du hành vũ trụ là ước mơ của tôi.
수소는 우주에서 가장 흔한 원소이다.
Hiđrô là nguyên tố phổ biến nhất trong vũ trụ.
천문학은 별과 우주를 연구하는 학문이다.
Thiên văn học là một ngành nghiên cứu về các vì sao và vũ trụ.
나사는 우주 연구를 담당한다.
NASA chịu trách nhiệm nghiên cứu vũ trụ.
빅뱅 이후 우주는 계속 해서 팽창하고 있다.
Sau vụ nổ Big Bang, vũ trụ vẫn tiếp tục giãn nở.

Ghi chú sử dụng

Đề cập đến toàn bộ không gian và mọi thứ trong đó.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.