Tiếng Hàn

마을

마을
Nghĩa: làng, thị trấn
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

제가 태어난 마을은 아주 작은 시골 마을이에요.
Ngôi làng nơi tôi sinh ra là một ngôi làng nông thôn rất nhỏ.
풍물패가 나를 치며 마을을 돌았다.
Đoàn pungmul đi quanh làng, vừa đi vừa đánh cồng.
안 씨 성을 가진 사람이 이 마을에 많이 산다.
Nhiều người mang họ An sống ở ngôi làng này.
우리 마을은 산에 인하여 있다.
Ngôi làng của chúng tôi nằm sát bên ngọn núi.
마을 사람들은 당신께 마을의 안녕을 빌었다.
Dân làng đã cầu nguyện thần đền cho sự bình an của ngôi làng.

Ghi chú sử dụng

Chỉ một cộng đồng nhỏ các ngôi nhà ở một vùng nông thôn.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.