Tiếng Hàn

연극
Nghĩa: vở kịch; kịch; biểu diễn sân khấu
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

演
劇

Câu ví dụ

Vở kịch tôi xem hôm qua thực sự rất cảm động.
그는 연극 극본을 쓰고 있다.
Anh ấy đang viết kịch bản sân khấu.
연극의 마지막 막이 내렸다.
Màn cuối cùng của vở kịch đã hạ xuống.
많은 관객들이 그의 연극을 보러 왔다.
Nhiều khán giả đã đến xem vở kịch của anh ấy.
무대 뒤편에서는 배우들이 연극 무대에 오를 준비를 하고 있었다.
Phía sau sân khấu, các diễn viên đang chuẩn bị tiếp tục vở kịch.
연극 도중 암전이 되었을 때 무대 장치가 신속하게 바뀌었다.
Trong vở kịch, các thiết bị sân khấu đã được thay đổi nhanh chóng trong lúc tắt đèn.

Ghi chú sử dụng

Đề cập đến một buổi biểu diễn sân khấu hoặc một tác phẩm kịch.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.