Tiếng Hàn

파괴
Nghĩa: phá hủy
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

破
壞

Câu ví dụ

Chiến tranh đã phá hủy nhiều thành phố.
전쟁은 모든 것을 파괴합니다.
Chiến tranh phá hủy mọi thứ.
만화는 오래된 적혈구를 파괴하는 기관이다.
Lá lách là cơ quan phá hủy các tế bào hồng cầu cũ.
그는 폭탄을 터뜨려 건물을 파괴했다
Anh ta đã làm nổ một quả bom và phá hủy tòa nhà.
태풍이 지나간 후, 파괴된 도로를 복구하는 작업이 시작되었다.
Sau khi cơn bão đi qua, công việc khôi phục những con đường bị tàn phá đã bắt đầu.

Ghi chú sử dụng

Đề cập đến hành động phá hủy hoặc làm hỏng một cái gì đó.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.