Tiếng Hàn

일주일
Nghĩa: một tuần; bảy ngày
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

저는 일주일 동안 한국어를 공부했어요.
Tôi đã học tiếng Hàn trong một tuần.
그는 일주일 내로 보고서를 제출해야 한다.
Anh ấy phải nộp báo cáo trong vòng một tuần.
일주일은 칠 일로 구성되어 있다.
Một tuần có bảy ngày.
수술 후 일주일이 지나자 의사는 회복 경과가 좋다고 말했다.
Một tuần sau ca phẫu thuật, bác sĩ nói quá trình hồi phục tiến triển tốt.
그와 함께 보낸 일주일은 정말 꿈같은 시간이었다.
Một tuần tôi trải qua cùng anh ấy thực sự là khoảng thời gian như trong mơ.

Ghi chú sử dụng

Đề cập đến khoảng thời gian bảy ngày.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.