Tiếng Hàn

폭발
Nghĩa: vụ nổ; bùng nổ
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

爆
發

Câu ví dụ

Một vụ tai nổ lớn đã xảy ra do rò rỉ khí gas.
화산 폭발로 인해 뜨거운 용암이 분출되기 시작했다.
Dòng dung nham nóng hổi bắt đầu phun trào do vụ nổ núi lửa.
폭발로 인해 유리 파편이 사방으로 튀었다.
Do vụ nổ, các mảnh vỡ thủy tinh văng ra khắp nơi.
화산이 폭발하여 뜨거운 용암이 분출되었다.
Núi lửa phun trào và dung nham nóng hổi phun ra.
갑작스러운 폭발 소리에 사람들은 혼비백산하여 도망쳤다.
Trước tiếng nổ bất ngờ, mọi người đã hồn phi phách tán mà bỏ chạy.
화산이 폭발하면서 뜨거운 용암이 아래로 흘러내렸다.
Khi núi lửa phun trào, dung nham nóng hổi chảy xuống.

Ghi chú sử dụng

Chỉ hiện tượng bốc lửa và nổ tung một cách đột ngột.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.