Tiếng Hàn

동료
Nghĩa: đồng nghiệp
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

직장 동료들과 함께 저녁 식사를 했다.
Tôi đã ăn tối với các đồng nghiệp của mình.
아픈 동료를 위해 팀장은 접수 업무의 대로를 자청했다.
Vì một đồng nghiệp bị ốm, trưởng nhóm đã tự nguyện đảm nhận công việc tiếp nhận thay cho người đó.
나는 동료들과 함께 새로운 프로젝트를 진행하고 있다.
Tôi đang thực hiện một dự án mới cùng với các đồng nghiệp của mình.
회사 동료들과 함께 점심을 먹으러 갔다.
Tôi đã đi ăn trưa cùng với đồng nghiệp công ty.
그는 결근한 동료의 일을 맡아 처리한 뒤 체당금을 받았다.
Anh ấy nhận tiền thù lao sau khi nhận và hoàn thành công việc của đồng nghiệp vắng mặt.

Ghi chú sử dụng

Chỉ người cùng làm việc, đặc biệt trong một nghề nghiệp hoặc kinh doanh.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.