Tiếng Hàn

부대
Nghĩa: đơn vị, bộ đội
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

部
隊

Câu ví dụ

Đơn vị của chúng tôi nằm ở tiền tuyến.
500명의 군인으로 구성된 부대를 '여'라고 불렀다.
Một đơn vị quân đội bao gồm 500 binh sĩ được gọi là '여'.
특수 부대는 비밀 임무를 수행했다.
Lực lượng đặc nhiệm đã thực hiện một nhiệm vụ bí mật.
그는 군 생활을 최전방 부대에서 보냈다.
Anh ấy đã trải qua quãng đời quân ngũ tại một đơn vị ở tuyến đầu.
기병 부대가 성문을 향해 공격했다.
Đơn vị kỵ binh đã tấn công về phía cổng thành.
그 부대는 위험한 지뢰밭을 조심스럽게 통과했다.
Đơn vị đó đã cẩn thận đi qua bãi mìn nguy hiểm.

Ghi chú sử dụng

Chỉ một đơn vị quân đội hoặc một nhóm người có mục đích chung.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.