Tiếng Hàn

장난감

장난감
Nghĩa: đồ chơi
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

아이들은 새 장난감을 가지고 신나게 놀았다.
Những đứa trẻ đã chơi rất phấn khởi với đồ chơi mới.
그는 장난감을 친구에게 빼앗겼다.
Cậu ấy đã bị bạn lấy mất đồ chơi.
동생은 실수로 내 장난감을 망가뜨렸다.
Em tôi đã vô tình làm hỏng đồ chơi của tôi.
아이들은 장난감을 늘어놓으며 방 안을 어지럽혔다.
Lũ trẻ đã bày bừa đồ chơi làm lộn xộn cả căn phòng.
엄마는 우는 아기를 장난감으로 어르고 달래서 겨우 재웠다.
Người mẹ vừa mới dỗ dành đứa trẻ đang khóc bằng đồ chơi vừa mới cho nó ngủ được.

Ghi chú sử dụng

Đề cập đến một vật dụng dùng để chơi, đặc biệt là bởi trẻ em.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.