Tiếng Hàn

라디오

라디오
Nghĩa: đài phát thanh
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

Tôi nghe đài mỗi sáng.
매일 아침 라디오를 들어요.
Tôi nghe đài mỗi buổi sáng.
라디오 주파수를 맞추니 음악이 들리기 시작했다.
Nhạc bắt đầu phát ngay khi tôi điều chỉnh tần số radio.
오래된 라디오에서 노이즈가 심하게 들렸다.
Có rất nhiều tiếng ồn phát ra từ chiếc radio cũ.
라디오에서 아름다운 음악이 흘러나오고 있다.
Âm nhạc tuyệt vời đang phát ra từ đài radio.
어머니는 라디오 다이얼을 돌려 음악 방송에 맞췄다.
Mẹ đã vặn núm radio để dò đài âm nhạc.
낡은 라디오에서 심한 잡음이 섞여 나왔다.
Tiếng tạp âm nặng nề phát ra từ chiếc radio cũ.

Ghi chú sử dụng

Đề cập đến thiết bị radio hoặc chương trình phát thanh. '를' là tiểu từ tân ngữ.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.