Tiếng Hàn

덥다

덥다
Nghĩa: nóng (thời tiết)
Từ loại: Tính từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

Vào mùa hè, thời tiết nóng đến nỗi tôi thường ăn kem.
오늘은 어제보다 더워요.
Hôm nay nóng hơn hôm qua.
8월은 한국에서 가장 더운 달 중 하나입니다.
Tháng Tám là một trong những tháng nóng nhất ở Hàn Quốc.
이해 여름은 유난히 더웠다.
Mùa hè năm nay đặc biệt nóng.
올해 여름은 유난히 덥었다.
Mùa hè này nóng bất thường.
더운 여름날에는 시원한 물 한 잔이 최고다.
Vào một ngày hè nóng bức, một ly nước mát là tuyệt vời nhất.
여름에는 너무 더워서 에어컨을 계속 켜게 돼요.
Vào mùa hè, trời nóng đến nỗi cuối cùng tôi cứ để máy điều hòa bật.
날씨가 너무 더워서 아이스크림이 다 녹았다.
Thời tiết nóng đến nỗi kem tan chảy hết.
올 여름은 유난히 더웠다.
Mùa hè năm nay nóng lạ thường.
오늘 날씨가 엄청 덥네요.
Hôm nay thời tiết nóng kinh khủng.

Ghi chú sử dụng

Dùng để mô tả nhiệt độ không khí cao. Trái nghĩa với nó là 춥다 (lạnh).

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.