Tiếng Hàn

부서
Nghĩa: phòng ban; bộ phận
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

部
署

Câu ví dụ

Anh ấy đã chuyển đến một phòng ban khác.
그 부서들은 하나로 통합되었다.
Các phòng ban đó đã được hợp nhất thành một.
우리 부서의 실장님이 새로 오셨습니다.
Trưởng phòng mới của bộ phận chúng tôi đã đến.
세금의 영수를 담당하는 부서로 가세요.
Vui lòng đến bộ phận phụ trách lĩnh thu thuế.
신입 사원들은 각자의 적성에 맞는 부서로 배속을 받았다.
Các nhân viên mới đã được phân công vào các bộ phận phù hợp với năng lực của họ.
우리 부서는 신입 사원을 위한 환영회를 열었다.
Bộ phận của chúng tôi đã tổ chức một buổi tiệc chào mừng cho nhân viên mới.

Ghi chú sử dụng

Một đơn vị hoặc bộ phận trong một tổ chức, công ty hoặc cơ quan.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.