Tiếng Hàn

마트

마트
Nghĩa: siêu thị; cửa hàng
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

Mẹ đã đi siêu thị để chuẩn bị cho bữa tối.
집에 가는 길에 마트에 들렀어요.
Tôi đã ghé qua siêu thị trên đường về nhà.
대형 마트가 들어서면서 주변 상권이 활성화되었다.
Với việc khai trương một siêu thị lớn, khu thương mại xung quanh đã trở nên nhộn nhịp.
마트에서 다양한 생활용품을 샀어요.
Tôi đã mua nhiều đồ dùng sinh hoạt khác nhau ở siêu thị.
우리는 마트에서 식료품을 많이 샀습니다.
Chúng tôi đã mua rất nhiều thực phẩm ở siêu thị.
아이가 장난감을 사 달라고 마트 바닥에 주저앉아 떼썼다.
Đứa trẻ ngồi bệt xuống sàn siêu thị và ăn vạ đòi mua đồ chơi.

Ghi chú sử dụng

Từ mượn tiếng Anh 'mart', thường dùng để chỉ các siêu thị lớn.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.