Tiếng Hàn

거래
Nghĩa: giao dịch; sự mua bán; mối quan hệ làm ăn
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

去
來

Câu ví dụ

Giao dịch giữa hai công ty đã được kết thúc tốt đẹp.
이 주식은 평가 이상으로 거래되고 있다.
Cổ phiếu này đang được giao dịch trên mệnh giá.
그는 선물 거래를 통해 큰 수익을 얻기도 하지만 위험도 크다.
Đôi khi anh ấy đạt được lợi nhuận lớn thông qua giao dịch hàng hóa tương lai, nhưng rủi ro cũng cao.
그들은 아무도 모르게 은밀한 거래를 주고받았다.
Họ đã thực hiện những giao dịch bí mật mà không ai biết.

Ghi chú sử dụng

Chỉ việc mua bán hoặc duy trì mối quan hệ thân thiết thông qua việc đi lại.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.