Tiếng Hàn

군대
Nghĩa: quân đội
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

제 남동생은 내년에 군대에 갈 거예요.
Em trai tôi sẽ nhập ngũ vào năm sau.
군대의 진행은 멋졌다.
Đội hình quân sự thật hoành tráng.
그는 군대에서 한 계급 승진했다.
Anh ấy được thăng một cấp trong quân đội.
군대는 침략을 막기 위해 국경을 지켰다.
Quân đội bảo vệ biên giới để ngăn chặn một cuộc xâm lược.
이 군대는 규율이 매우 엄격하기로 유명하다.
Quân đội này nổi tiếng với kỷ luật rất nghiêm khắc.

Ghi chú sử dụng

Chỉ lực lượng vũ trang của một quốc gia. Ở Hàn Quốc, nó thường được liên kết với nghĩa vụ quân sự bắt buộc đối với nam giới.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.